 | [nhớ thương] |
|  | Long fondly to see, grieve for. |
|  | Nhớ thương vợ con |
| To long fondly to see one's wife and children. |
|  | Nhớ thương người bạn xấu số |
| To grieve for a friend who died young. |
|  | remember with love |
|  | lấy câu vận mệnh nguôi dần nhớ thương (truyện Kiều) |
| he called it fate and duller throbbed his pain |